| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| Loại | Lớp hình trụ, dù, gối |
| Độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc theo yêu cầu |
| Ứng dụng | Hoạt động cứu hộ, xây dựng dưới nước |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| Lớp | 1-6Ply hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Vải phủ PVC chất lượng cao nhất |
| Van nước | Lạm phát và giải phóng áp lực |
| cốt thép | vải ni lông |
| Tên sản phẩm | Vỏ túi không khí hải quân |
|---|---|
| Vật liệu | NR có độ bền kéo cao |
| Tiêu chuẩn | ISO14409:2011 |
| Tính năng | An toàn và thân thiện với môi trường |
| cốt thép | Lớp vải dây |
| Vật liệu | Vải phủ PVC chất lượng cao nhất |
|---|---|
| Màu sắc | Đen, Vàng, Cam hoặc theo yêu cầu |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
| Sử dụng | Nâng không khí dưới nước, trục vớt, sức nổi lớn |
| cốt thép | vải ni lông |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| Vật liệu | Vải phủ PVC chất lượng cao nhất |
| Van nước | Lạm phát và giải phóng áp lực |
| cốt thép | vải ni lông |
| Lớp | 1-6Ply hoặc theo yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Vỏ túi không khí hải quân |
|---|---|
| Chiều kính | 0,5M-3,0M hoặc theo yêu cầu |
| Tiêu chuẩn | ISO14409:2011 |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| Tính năng | An toàn và thân thiện với môi trường |
| tên | Máy phóng túi khí |
|---|---|
| Vật liệu | Cao su thiên nhiên loại A |
| cốt thép | Lớp vải dây lốp |
| Chiều kính | 0,5M-3,0M hoặc theo yêu cầu |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| Tính năng | An toàn và đáng tin cậy |
|---|---|
| Vật liệu | Vải phủ PVC hạng nhất |
| cốt thép | vải ni lông |
| sức nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Loại | Lớp hình trụ, dù, gối |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| Tính năng | Cấu trúc bền bỉ, dễ dàng đổ đầy và đổ rỗng |
| cốt thép | vải ni lông |
| Vật liệu | Vải phủ PVC |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| tên | Túi khí biển cao su mịn |
|---|---|
| Vật liệu | cao su tự nhiên hiệu suất cao |
| Độ bền kéo | ≥18MPa |
| kéo dài | ≥400% |
| Độ cứng | 60±10 Bờ A |