| Khả năng nổi | 1-100 TẤN |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | IMCA D016 |
| Chiều kính | 0,5M-3,5M hoặc theo yêu cầu |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| Màu sắc | Màu vàng, hoặc theo yêu cầu |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
|---|---|
| Loại | Cái dù bay |
| Độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc theo yêu cầu |
| Van nước | Lạm phát và giải phóng áp lực |
| cốt thép | vải ni lông |
| tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| cốt thép | vải ni lông |
| Sử dụng | Nâng không khí dưới nước, trục vớt, sức nổi lớn |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Màu sắc | Đen, Vàng, Cam hoặc theo yêu cầu |
| tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| Vật liệu | PVC |
| Chiều kính | 0,5M-3,5M hoặc theo yêu cầu |
| Phụ kiện | Cây đeo, dây xích |
| Tiêu chuẩn | IMCA D016 |
| Khả năng nổi | 1-100 TẤN |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | IMCA D016 |
| Chiều kính | 0,5M-3,5M hoặc theo yêu cầu |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| Màu sắc | Màu vàng, hoặc theo yêu cầu |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| gia cố | Vải nylon |
| Cách sử dụng | Nâng không khí dưới nước, trục vớt, nổi lớn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tính năng | Độ nổi cao |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| Cách sử dụng | Nâng không khí dưới nước, trục vớt, nổi lớn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tính năng | Độ nổi cao |
| Van | Lạm phát và giải phóng áp lực |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tính năng | Độ nổi cao |
| Van | Lạm phát và giải phóng áp lực |
| Màu sắc | Đen, vàng, cam, hoặc như yêu cầu |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| gia cố | Vải nylon |
| Cách sử dụng | Nâng không khí dưới nước, trục vớt, nổi lớn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Bao bì | Pallet, hộp gỗ |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| gia cố | Vải nylon |
| Tính năng | Độ nổi cao |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Van | Lạm phát và giải phóng áp lực |