| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| gia cố | Vải nylon |
| Tính năng | Xây dựng bền, dễ dàng lấp đầy và làm trống |
| Sức nâng | 200kg đến 50 tấn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| gia cố | Vải nylon |
| Tính năng | Xây dựng bền, dễ dàng lấp đầy và làm trống |
| Sức nâng | 200kg đến 50 tấn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| gia cố | Vải nylon |
| Tính năng | Xây dựng bền, dễ dàng lấp đầy và làm trống |
| Sức nâng | 200kg đến 50 tấn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| gia cố | Vải nylon |
| Tính năng | Xây dựng bền, dễ dàng lấp đầy và làm trống |
| Sức nâng | 200kg đến 50 tấn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| gia cố | Vải nylon |
| Tính năng | Xây dựng bền, dễ dàng lấp đầy và làm trống |
| Sức nâng | 200kg đến 50 tấn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| Củng cố | Vải nylon |
| Tính năng | Xây dựng bền, dễ dàng lấp đầy và làm trống |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| Củng cố | Vải nylon |
| Tính năng | Xây dựng bền, dễ dàng lấp đầy và làm trống |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc như yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| Củng cố | Vải nylon |
| Tính năng | Xây dựng bền, dễ dàng lấp đầy và làm trống |
| Vật liệu | Vải lớp phủ PVC |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| Vật liệu | Vải phủ PVC hàng đầu |
| Màu sắc | Đen, vàng, cam, hoặc như yêu cầu |
| Tính năng | Superior nổi |
| Ứng dụng | Hoạt động cứu hộ, xây dựng dưới nước |
| Tên sản phẩm | Túi nổi |
|---|---|
| Vật liệu | Vải phủ PVC hàng đầu |
| Màu sắc | Đen, vàng, cam, hoặc như yêu cầu |
| Tính năng | Superior nổi |
| Ứng dụng | Hoạt động cứu hộ, xây dựng dưới nước |