| tên | Túi khí cao su tàu |
|---|---|
| Vật liệu | Cao cao su tự nhiên (NR) |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| cốt thép | Lớp vải dây |
| Lớp ngoài | Cao su tự nhiên |
| tên | Túi khí cao su tàu |
|---|---|
| Vật liệu | Cao cao su tự nhiên (NR) |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| cốt thép | Lớp vải dây |
| Lớp ngoài | Cao su tự nhiên |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
|---|---|
| Chiều kính | 0.5M-3.0M |
| Phạm vi đường kính | 0.8m - 2.5m |
| Áp lực | 0.05-0.25 MPA |
| Sử dụng | Hạ thủy tàu, Nâng tàu, Cứu hộ, Nâng vật nặng, Xây dựng cầu |
| tên | Túi khí cao su tàu |
|---|---|
| Vật liệu | Cao cao su tự nhiên (NR) |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| cốt thép | Lớp vải dây |
| Lớp ngoài | Cao su tự nhiên |
| tên | Túi khí cao su tàu |
|---|---|
| Vật liệu | Cao cao su tự nhiên (NR) |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| cốt thép | Lớp vải dây |
| Lớp ngoài | Cao su tự nhiên |
| tên | Túi khí cao su tàu |
|---|---|
| Vật liệu | Cao cao su tự nhiên (NR) |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| cốt thép | Lớp vải dây |
| Lớp ngoài | Cao su tự nhiên |
| tên | Túi khí cao su bơm để phóng tàu |
|---|---|
| cốt thép | Vải dây lốp |
| Độ bền kéo | ≥18MPa |
| kéo dài | ≥400% |
| Độ cứng | 60±10 Bờ A |
| Tính năng | xây dựng bền |
|---|---|
| Củng cố | Vải dây lốp |
| Độ bền kéo | ≥18MPa |
| độ cứng | 60±10 Bờ A |
| Đường kính | 0,5M-3,0M hoặc Tùy chỉnh |
| Tính năng | xây dựng bền |
|---|---|
| tên | Tàu phóng bong bóng |
| cốt thép | Vải dây lốp |
| Độ bền kéo | ≥18MPa |
| Độ cứng | 60±10 Bờ A |
| Tính năng | Bền bỉ, áp suất cao, chống cháy nổ |
|---|---|
| Vật liệu | cao su thiên nhiên |
| cốt thép | Vải dây lốp xe |
| Chiều kính | 0.5M-3.0M |
| Chiều dài | 3M-28M |