| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| cốt thép | vải ni lông |
| Sử dụng | Nâng không khí dưới nước, trục vớt, sức nổi lớn |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Màu sắc | Đen, Vàng, Cam hoặc theo yêu cầu |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| cốt thép | Vải polyester |
| Chiều kính | 0,5M-3,5M hoặc theo yêu cầu |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| Ống lạm phát | 30 triệu, miễn phí |
| Tên sản phẩm | Vỏ túi không khí hải quân |
|---|---|
| Tính năng | An toàn và thân thiện với môi trường |
| Vật liệu | NR có độ bền kéo cao |
| Tiêu chuẩn | ISO14409:2011 |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| Lớp | 1-6Ply hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Vải phủ PVC chất lượng cao nhất |
| Van nước | Lạm phát và giải phóng áp lực |
| cốt thép | vải ni lông |
| Tên sản phẩm | Túi khí thuyền |
|---|---|
| Vật liệu | Vải phủ PVC hàng đầu |
| cốt thép | vải ni lông |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Lớp | 1-6Ply hoặc theo yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi khí thuyền |
|---|---|
| Vật liệu | Vải phủ PVC hàng đầu |
| cốt thép | vải ni lông |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Lớp | 1-6Ply hoặc theo yêu cầu |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
|---|---|
| Loại | Cái dù bay |
| Độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc theo yêu cầu |
| Van nước | Lạm phát và giải phóng áp lực |
| cốt thép | vải ni lông |
| tên | Máy phóng túi khí |
|---|---|
| Tính năng | Khả năng nổi và chịu tải vượt trội |
| Vật liệu | Cao su tự nhiên đặc biệt |
| cốt thép | Lớp vải dây lốp |
| Chiều kính | 0,5M-3,0M hoặc theo yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi khí thuyền |
|---|---|
| Vật liệu | Vải phủ PVC |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Lớp | 1-6Ply hoặc theo yêu cầu |
| Tính năng | Cấu trúc bền bỉ, dễ dàng đổ đầy và đổ rỗng |
| Tên sản phẩm | Túi khí thuyền |
|---|---|
| Vật liệu | Lớp phủ lớp phủ PVC hàng đầu |
| cốt thép | vải ni lông |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Loại | Cái gối |