| tên | Máy phóng túi khí |
|---|---|
| Vật liệu | Cao su thiên nhiên loại A |
| cốt thép | Lớp vải dây lốp |
| Chiều kính | 0,5M-3,0M hoặc theo yêu cầu |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| mẹ | Túi khí hạ thủy tàu hạng nặng |
|---|---|
| cốt thép | Lớp vải dây lốp |
| Chiều kính | 0,5M-3,0M hoặc theo yêu cầu |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Cao Su Thiên Nhiên Chất Lượng Cao |
| Tính năng | Độ bền, tính linh hoạt và tiết kiệm chi phí |
|---|---|
| Vật liệu | Cao su thiên nhiên chất lượng cao |
| cốt thép | Lớp vải dây lốp |
| Chiều kính | 0,6M-4,0M hoặc theo yêu cầu |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| Tên | túi khí cao su |
|---|---|
| cốt thép | Lớp vải dây lốp |
| Tính năng | xây dựng bền |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| Chiều kính | 0,5M-3,0M hoặc theo yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Túi khí thuyền |
|---|---|
| Vật liệu | Vải phủ PVC hàng đầu |
| cốt thép | vải ni lông |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Lớp | 1-6Ply hoặc theo yêu cầu |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| Loại | Lớp hình trụ, dù, gối |
| Độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc theo yêu cầu |
| Ứng dụng | Hoạt động cứu hộ, xây dựng dưới nước |
| Khả năng nâng | 200kg đến 50 tấn |
| Tên | túi khí bơm hạng nặng |
|---|---|
| cốt thép | vải ni lông |
| Loại | Lớp hình trụ, dù, gối |
| Tính năng | Độ nổi cao |
| Độ dày | 0,4mm-2,5mm hoặc theo yêu cầu |
| tên | Túi khí cao su tàu |
|---|---|
| Vật liệu | Cao cao su tự nhiên (NR) |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| cốt thép | Lớp vải dây |
| Lớp ngoài | Cao su tự nhiên |
| Tên sản phẩm | Tàu phóng túi khí |
|---|---|
| Chiều kính | 0,5M-3,0M hoặc theo yêu cầu |
| cốt thép | Lớp vải dây lốp |
| Chiều dài | 3M-28M hoặc theo yêu cầu |
| Tính năng | xây dựng bền |
| tên | Tàu ra mắt túi khí hàng hải |
|---|---|
| Vật liệu | cao su tự nhiên chất lượng cao |
| lớp bên trong | Cao su tự nhiên |
| cốt thép | Lớp vải dây |
| Lớp ngoài | Cao su tự nhiên |